bất hòa giải

bất hòa giải

Hai bên giữ thái độ bất hòa giải.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không thể hoặc không chịu hòa giải, dung hòa: "bất hòa giải" mô tả thái độ, quan điểm hoặc tình huống cứng rắn, không khoan nhượng, từ chối mọi khả năng thỏa hiệp hay đi đến sự đồng thuận.
    • Thể hiện sự cố chấp, không chấp nhận thương lượng: Dùng để chỉ một lập trường kiên quyết không thay đổi, loại trừ việc tìm kiếm giải pháp chung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hai bên giữ thái độ bất hòa giải, không ai chịu nhường ai. (Cả hai phe đều cứng rắn, từ chối nhượng bộ.)
    • Mâu thuẫn giữa họ đã trở nên bất hòa giải. (Xung đột của họ đã đến mức không thể hàn gắn.)
    • Anh ấy quan điểm bất hòa giải về vấn đề này. (Anh ấy giữ quan điểm cứng rắn, không khoan nhượng về vấn đề đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chính sách bất hòa giải": đường lối, chủ trương từ chối mọi hình thức thỏa hiệp, đối thoại.

    • Chính phủ theo đuổi một chính sách bất hòa giải với các nhóm nổi dậy. (Chính phủ kiên quyết không đàm phán với các lực lượng đối lập.)
  • "Thái độ bất hòa giải": tư thế, cách ứng xử thể hiện sự không khoan nhượng.

    • Thái độ bất hòa giải của họ khiến cuộc đàm phán thất bại. (Sự cứng rắn của họ đã phá hỏng các cuộc thương lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bất đồng (danh từ/tính từ): không đồng ý, không cùng quan điểmcó thể còn khả năng thảo luận, nhẹ hơn "bất hòa giải".
  • Cứng rắn (tính từ): kiên quyết, không dễ thay đổicó thể dùng trong nhiều ngữ cảnh hơn.
  • Không khoan nhượng (cụm tính từ): không chịu nhường bộ, tương tự "bất hòa giải".
Từ đồng nghĩa
  • Cố chấp: khăng khăng giữ ý kiến của mình, không chịu thay đổi.
  • Ngoan cố: cứng đầu, khó thuyết phục.
  • Không thỏa hiệp: từ chối đi đến thỏa thuận chung.
Từ trái nghĩa
  • Hòa giải (động từ/tính từ): làm cho hòa thuận, dàn xếp mâu thuẫn.
  • Khoan nhượng: chịu nhường bộ, dung hòa.
  • Linh hoạt: dễ dàng thay đổi cho phù hợp, dễ thương lượng.